[jiāo]
kiêu
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
骄气jiāo qì
kiêu khí
sự kiêu ngạo
骄人jiāo rén
kiêu nhân
đáng tự hào; ấn tượng; đáng ghen tị
骄子jiāo zǐ
kiêu tử
Con cưng, được sủng ái; thường dùng để ví von
骄慢jiāo màn
kiêu mạn
Kiêu ngạo
骄纵jiāo zòng
kiêu tung
ngạo mạn và ngang bướng
骄横jiāo hèng
kiêu hoạnh
ngạo mạn; hách dịch
骄矜jiāo jīn
kiêu căng
kêu căng; tự mãn
骄阳jiāo yáng
kiêu dương
mặt trời cháy rực
骄躁jiāo zào
kiêu táo
Kiêu ngạo, phù phiếm
骄傲jiāo ào
kiêu ngạo
sự kiêu hãnh; kiêu ngạo; tự phụ
骄奢淫逸jiāo shē yín yì
kiêu xa dâm dật
xa hoa và trác táng; suy đồi
骄兵必败jiāo bīng bì bài
kiêu binh tất bại
nghĩa đen: quân đội kiêu ngạo ắt sẽ thua; nghĩa bóng: kiêu ngạo sẽ dẫn đến thất bại
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.