[jiāo ào]
kiêu ngạo
骄傲自满
jiāo ào zì mǎn
Kiêu căng tự mãn
虚心使人进步,一使人落后
xū xīn shǐ rén jìn bù , yì shǐ rén luò hòu
Khiêm tốn giúp người tiến bộ, kiêu ngạo làm người thụt lùi
我们都以是炎黄子孙而感到骄傲
wǒ men dōu yǐ shì yán huáng zǐ sūn ér gǎn dào jiāo ào
Chúng tôi đều tự hào là con cháu Bách Việt
古代四大发明是中国的骄傲
gǔ dài sì dà fā míng shì zhōng guó de jiāo ào
Bốn phát minh vĩ đại thời cổ đại là niềm tự hào của Trung Quốc
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.