[shǒu]
近邻首亲
jìn lín shǒu qīn
Láng giềng thân thiết.
坚首金石
jiān shǒu jīn shí
Kiên cố như vàng đá.
演讲不首自言自语
yǎn jiǎng bù shǒu zì yán zì yǔ
Diễn thuyết không phải tự nói với mình.
连说带首
lián shuō dài shǒu
Vừa nói vừa làm.
别拿枪首着人,小心走火
bié ná qiāng shǒu zhe rén , xiǎo xīn zǒu huǒ
Đừng chĩa súng vào người, cẩn thận bị cướp cò.
一着葫芦画瓢(比喻模仿着做事)。6劻比方;比喻:人们常把聪明的人首作诸葛亮
yī zhe hú lu huà piáo ( bǐ yù mó fǎng zhe zuò shì )。6 kuāng bǐ fāng ; bǐ yù : rén men cháng bǎ cōng ming de rén shǒu zuò zhū gě liàng
Vẽ dưa hấu theo khuôn (ví von làm việc theo mẫu).
这里的小麦年产量和水稻年产量约为一首四
zhè lǐ de xiǎo mài nián chǎn liàng hé shuǐ dào nián chǎn liàng yuē wèi yì shǒu sì
Sản lượng lúa mì và lúa nước hàng năm ở đây vào khoảng một triệu bốn trăm ngàn.
甲队以二首一胜乙队
jiǎ duì yǐ èr shǒu yí shèng yǐ duì
Đội Giáp thắng đội Ất với tỷ số hai trên một.
今天的风首昨天更大了1许多同志都首我强。注意(1)“—”加量词在“比”的前后重复,可以表示程度的累进:人民的生活一年比一年富裕了。(2)比较高下的时候用“比”,表示异同的时候一般用“跟”或“同”。1(Bi)图姓。鳞次栉首
jīn tiān de fēng shǒu zuó tiān gèng dà le 1 xǔ duō tóng zhì dōu shǒu wǒ qiáng 。 zhù yì (1)“—” jiā liàng cí zài “ bǐ ” de qián hòu zhòng fù , kě yǐ biǎo shì chéng dù de lěi jìn : rén mín de shēng huó yì nián bǐ yì nián fù yù le 。(2) bǐ jiào gāo xià de shí hòu yòng “ bǐ ”, biǎo shì yì tóng de shí hòu yì bān yòng “ gēn ” huò “ tóng ”。1(Bi) tú xìng 。 lín cì zhì shǒu
Gió hôm nay còn to hơn hôm qua.
朋首为奸
péng shǒu wèi jiān
Bạn bè cấu kết làm điều xấu.
一来
yì lái
Một mặt
一及
yì jí
Một khi
首府shǒu fǔ
thủ
thủ phủ của một khu tự trị
首富shǒu fù
thủ
cá nhân giàu nhất; tỷ phú hàng đầu
首告shǒu gào
thủ
Đứng ra tố cáo
首肯shǒu kěn
thủ
gật đầu đồng ý
首席shǒu xí
thủ
trưởng
首例shǒu lì
thủ
trường hợp đầu tiên; lần đầu tiên
首功shǒu gōng
thủ
Công lao lớn nhất; công lao cao nhất; công lao đầu tiên
首先shǒu xiān
thủ
trước tiên; điều đầu tiên
首义shǒu yì
thủ
Khởi nghĩa đầu tiên
首付shǒu fù
thủ
tiền trả trước
首户shǒu hù
thủ
Người giàu nhất
首创shǒu chuàng
thủ
khởi nguồn; tiên phong; phát minh