[guǎn]
quán
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
馆子guǎn zǐ
quán tử
nhà hàng; rạp hát
馆地guǎn dì
quán địa
trường học
馆宾guǎn bīn
quán tân
giáo viên tư; thầy dạy
馆陶guǎn táo
quán đào
huyện Guantao ở Handan 邯鄲|邯郸[Han2 dan1], Hà Bắc
馆藏guǎn cáng
quán tàng
sưu tầm trong bảo tàng hoặc thư viện; bộ sưu tập bảo tàng; tài liệu lưu trữ thư viện
馆陶县guǎn táo xiàn
quán đào huyện
huyện Guantao ở Handan 邯鄲|邯郸[Han2 dan1], Hà Bắc
书馆shū guǎn
thư quán
quán trà có biểu diễn kể chuyện 評書|评书; tư thục
酒馆jiǔ guǎn
tửu quán
quán rượu; quán nhậu; cửa hàng rượu
史馆shǐ guǎn
sử quán
Ngự sử đài; Cơ quan biên soạn quốc sử
餐馆cān guǎn
xan quán
nhà hàng; Lượng từ: 家[jia1]
球馆qiú guǎn
cầu quán
đấu trường
场馆chǎng guǎn
trường quán
địa điểm thể thao; đấu trường
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.