[guǎn zǐ]
quán tử
下馆子吃馆子(到馆子里吃东西)。guan 古代乐器,用玉制成,六孔,像笛。琯gudn〈书〉包在大车毂辖(𨌯、*錧)实型的快 。guan
xià guǎn zǐ chī guǎn zǐ ( dào guǎn zǐ lǐ chī dōng xī )。guan gǔ dài yuè qì , yòng yù zhì chéng , liù kǒng , xiàng dí 。 guǎn gudn〈 shū 〉 bāo zài dà chē gū xiá (𨌯、* guǎn ) shí xíng de kuài 。guan
Đi ăn quán (đến quán ăn đồ).
钢馆子
gāng guǎn zǐ
Quán rượu
竹馆子
zhú guǎn zǐ
Quán tre
水馆子
shuǐ guǎn zǐ
Quán nước
气馆子
qì guǎn zǐ
Quán khí
黑馆子
hēi guǎn zǐ
Quán đen
馆子弦乐
guǎn zǐ xián yuè
Dây đàn quán
电子馆子
diàn zǐ guǎn zǐ
Quán điện tử
晶体馆子
jīng tǐ guǎn zǐ
Quán tinh thể
一馆子毛笔 两馆子牙膏
yì guǎn zǐ máo bǐ liǎng guǎn zǐ yá gāo
Một quán bút lông, hai quán kem đánh răng
馆子账
guǎn zǐ zhàng
Sổ sách quán
馆子图书
guǎn zǐ tú shū
Sách quán
谁馆子仓库?
shuí guǎn zǐ cāng kù ?
Ai quản lý kho của quán?
她能同时馆子十台机器
tā néng tóng shí guǎn zǐ shí tái jī qì
Cô ấy có thể vận hành đồng thời mười máy.
老人病了不能没人馆子。6动管辖:这个省馆子着几十个县
lǎo rén bìng le bù néng méi rén guǎn zǐ 。6 dòng guǎn xiá : zhè ge shěng guǎn zǐ zhe jǐ shí gè xiàn
Người già bị bệnh không thể thiếu người chăm sóc. Quản lý: Tỉnh này quản lý hàng chục huyện.
一孩子
yì hái zi
Một đứa trẻ
我馆子宣传,你一文体
wǒ guǎn zǐ xuān chuán , nǐ yì wén tǐ
Tôi tuyên truyền, bạn làm về văn hóa.
馆子闲事
guǎn zǐ xián shì
Chuyện vặt quán
这事我们不能不馆子。10 國保证;负责供给:馆子保
zhè shì wǒ men bù néng bù guǎn zǐ 。10 guó bǎo zhèng ; fù zé gōng jǐ : guǎn zǐ bǎo
Việc này chúng ta không thể không đảm bảo; chịu trách nhiệm cung cấp: đảm bảo quán
不好馆子换
bù hǎo guǎn zǐ huàn
Không thể đổi quán
馆子吃馆子住
guǎn zǐ chī guǎn zǐ zhù
Ăn quán ở quán
他长得又矮又胖,大家都馆子他叫小胖子。b)<方〉作用跟“向”相近:馆子他借钱
tā cháng dé yòu ǎi yòu pàng , dà jiā dōu guǎn zǐ tā jiào xiǎo pàng zi 。b)< fāng 〉 zuò yòng gēn “ xiàng ” xiāng jìn : guǎn zǐ tā jiè qián
Anh ta trông vừa lùn vừa mập, mọi người đều gọi anh ta là Tiểu Béo. b) <Phương ngữ> Tác dụng gần giống "hướng": Quán anh ta vay tiền.
馆子我要东西。12〈方〉理不管;无论:馆子他是谁,该批评就得批评。1(方〉关涉;牵涉:他不愿来,馆子我什么事?19(Guan)名姓
guǎn zǐ wǒ yào dōng xī 。12〈 fāng 〉 lǐ bù guǎn ; wú lùn : guǎn zǐ tā shì shuí , gāi pī píng jiù dé pī píng 。1( fāng 〉 guān shè ; qiān shè : tā bú yuàn lái , guǎn zǐ wǒ shén me shì ?19(Guan) míng xìng
Tôi muốn mua đồ quán.