[ráo]
nhiêu
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
饶命ráo mìng
nhiêu mệnh
tha mạng cho ai đó
饶头ráo tóu
nhiêu đầu
Tiền thừa khi mua bán
饶有ráo yǒu
nhiêu hữu
đầy
饶沃ráo wò
nhiêu ốc
màu mỡ; giàu có; dồi dào
饶河ráo hé
nhiêu hà
huyện Raohe ở Song Áp Sơn 雙鴨山|双鸭山[Shuang1 ya1 shan1], Hắc Long Giang
饶了ráo le
tha thứ; thứ lỗi
饶富ráo fù
nhiêu phú
giàu có
饶平ráo píng
nhiêu bình
huyện Raoping ở Chaozhou 潮州[Chao2 zhou1], Quảng Đông
饶恕ráo shù
nhiêu thứ
tha thứ; khoan dung; bỏ qua
饶舌ráo shé
nhiêu thiệt
nói nhiều; lải nhải; nói mà không suy nghĩ
饶过ráo guò
nhiêu quá
tha thứ; lượng thứ; tha lỗi
饶阳ráo yáng
nhiêu dương
huyện Raoyang ở Hengshui 衡水[Heng2 shui3], Hà Bắc
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.