[ráo shé]
nhiêu thiệt
这个问题大家都懂,我就不再饶舌了
zhè ge wèn tí dà jiā dōu dǒng , wǒ jiù bú zài ráo shé le
Vấn đề này ai cũng hiểu, tôi không nói nhiều nữa.
饶舌调唇ráo shé tiáo chún
nhiêu thiệt điều thần
ba hoa và phô trương; kẻ nhiều chuyện gây rối
饶舌音乐ráo shé yīn yuè
nhiêu thiệt âm nhạc
nhạc rap