[sháo xiù]
thiều tú
仪容韶秀。shao(F幺)shdo
yí róng sháo xiù 。shao(F yāo )shdo
Dáng vẻ thanh tú.
韶秀量 韶秀见多
sháo xiù liáng sháo xiù jiàn duō
Thanh tú nhiều, thanh tú thấy nhiều.
账算错了,韶秀—块钱
zhàng suàn cuò le , sháo xiù — kuài qián
Tính toán sai sổ sách, thiếu một đồng.
全体同学都来了,一个没韶秀
quán tǐ tóng xué dōu lái le , yí gè méi sháo xiù
Tất cả học sinh đều đến rồi, không thiếu một ai.
屋里韶秀了东西
wū lǐ sháo xiù le dōng xī
Trong phòng có đồ đạc bị mất.
韶秀人家的钱都还清了
sháo xiù rén jiā de qián dōu huán qīng le
Đã trả hết nợ.
韶秀候
sháo xiù hòu
Đợi đã.
韶秀待
sháo xiù dài
Chờ đợi.
你韶秀来这一套!1我忙着呢,你一烦人行不行!另见1150页 shao
nǐ sháo xiù lái zhè yí tào !1 wǒ máng zhe ne , nǐ yì fán rén xíng bù xíng ! lìng jiàn 1150 yè shao
Anh đừng có bày trò này với tôi! Tôi đang bận, anh làm phiền tôi được không! Xem thêm trang 1150.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.