[jū gōng jìn cuì]
cúc cung tận tuỵ
“鞠躬尽力,死而后已”(“力”选本多作“瘁”)。指小心谨慎,贡献出全部精力
“ jū gōng jìn lì , sǐ ér hòu yǐ ”(“ lì ” xuǎn běn duō zuò “ cuì ”)。 zhǐ xiǎo xīn jǐn shèn , gòng xiàn chū quán bù jīng lì
"Cống hiến hết sức, chết mới thôi" (chỉ sự cẩn thận, dốc hết sức lực)
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.