[gōng]
cung
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
躬行gōng xíng
cung hành
đích thân đảm nhận hoặc quản lý
躬履gōng lǚ
đích thân thực hiện nhiệm vụ; chịu trách nhiệm
躬逢gōng féng
cung phùng
Trực tiếp gặp
躬亲gōng qīn
cung thân
tự mình tham gia; trực tiếp
躬诣gōng yì
cung nghệ
đích thân đến thăm
躬身gōng shēn
cung thân
cúi người; đích thân
躬逢其盛gōng féng qí shèng
cung phùng kỳ thịnh
Trực tiếp tham dự sự kiện lớn hoặc trải qua thời kỳ huy hoàng
圣躬shèng gōng
thánh cung
long thể của Hoàng đế; thánh thể; Hoàng đế đang trị vì
鞠躬jū gōng
cúc cung
cúi chào; cúi xuống
事必躬亲shì bì gōng qīn
sự tất cung thân
đích thân làm mọi việc
抚躬自问fǔ gōng zì wèn
phủ cung tự vấn
Tự vấn mình.
打躬作揖dǎ gōng zuò yī
đả cung tác ấp
cúi chào kính cẩn với hai tay chắp vào nhau; khấn cầu một cách khiêm tốn
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.