[kào]
kháo
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
靠垫kào diàn
kháo điếm
gối tựa lưng
靠背kào bèi
kháo bối
Phần lưng ghế, sô pha... để dựa.
靠手kào shǒu
kháo thủ
Tay vịn ghế.
靠枕kào zhěn
kháo chẩm
Gối kê sau lưng khi ngồi nửa nằm nửa ngồi.
靠边kào biān
kháo biên
đi sát vào lề; tấp vào; lánh ra!
靠北kào běi
kháo bắc
khóc chuyện cha chết; nói lảm nhảm; càm ràm
靠山kào shān
kháo sơn
người chống lưng; người hỗ trợ; gần núi
靠岸kào àn
kháo ngạn
cập bờ; hướng vào bờ; gần bờ
靠拢kào lǒng
kháo long
xích lại gần
靠旗kào qí
kháo kỳ
Cờ hình tam giác thêu, cắm sau lưng tướng lĩnh võ tướng trong hí khúc.
靠杯kào bēi
kháo bôi
xem 靠北[kao4 bei3]
靠窗kào chuāng
kháo song
gần cửa sổ
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.