[kào biān]
kháo biên
行人靠边走
xíng rén kào biān zǒu
Người đi bộ đi sát vào lề
这话说得还靠边儿
zhè huà shuō dé hái kào biān ér
Lời này nói cũng có lý
靠边儿站kào biān ér zhàn
kháo biên nhi trạm
Đứng sang bên cạnh; ví von rời chức vụ hoặc mất quyền lực (thường là bị ép buộc).