[fēi]
phi
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
非仪fēi yí
phi nghi
Phi nghi; lễ vật khiêm tốn
非但fēi dàn
phi đãn
không những
非难fēi nán
phi nan
chỉ trích; đổ lỗi
非常fēi cháng
phi thường
rất; thực sự; khác thường
非典fēi diǎn
phi điển
viêm phổi không điển hình; Hội chứng hô hấp cấp tính nặng; SARS
非独fēi dú
phi độc
không chỉ; không chỉ đơn thuần
非法fēi fǎ
phi pháp
bất hợp pháp
非凡fēi fán
phi phàm
khác thường; đặc biệt
非非fēi fēi
phi phi
Vừa không phải... vừa không phải...
非分fēi fèn
phi phận
không đúng mực; tự phụ; tự cho mình đúng
非即fēi jí
phi tức
Không phải... thì là...
非农fēi nóng
phi nông
Phi nông
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.