[fēi jí]
phi tức
非即此非即彼非即亲非即友I非即打非即骂
fēi jí cǐ fēi jí bǐ fēi jí qīn fēi jí yǒu I fēi jí dǎ fēi jí mà
không phải cái này cũng không phải cái kia, không phải người thân cũng không phải bạn bè, không đánh cũng không mắng
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.