[fēi dàn]
phi đãn
他非但能完成自己的任务,还肯帮助别人
tā fēi dàn néng wán chéng zì jǐ de rèn wu , hái kěn bāng zhù bié rén
Anh ta không chỉ hoàn thành nhiệm vụ của mình mà còn sẵn sàng giúp đỡ người khác.
非但我不知道,连他也不知道
fēi dàn wǒ bù zhī dào , lián tā yě bù zhī dào
Không chỉ tôi không biết, ngay cả anh ấy cũng không biết.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.