[qīng tiān]
thanh thiên
老百姓管包公叫包青天
lǎo bǎi xìng guǎn bāo gōng jiào bāo qīng tiān
Dân chúng gọi Bao Công là Bao Thanh Thiên
青天霹雳qīng tiān pī lì
thanh thiên phích lịch
nghĩa đen sét đánh giữa trời quang; nghĩa bóng tin sét đánh
青天白月qīng tiān bái yuè
thanh thiên bạch nguyệt
Ban ngày (nhấn mạnh)
青天白日qīng tiān bái rì
thanh thiên bạch nhật
giữa ban ngày; giữa lúc ban trưa; biểu tượng KMT, mặt trời trắng trên nền xanh
海青天hǎi qīng tiān
hải thanh thiên
biệt danh phổ biến của Hải Thụy 海瑞[Hai3 Rui4], chính trị gia triều Minh, nổi tiếng vì sự trung thực và liêm khiết
包青天bāo qīng tiān
bao thanh thiên
Bao Thanh Thiên, biệt danh hư cấu của Bao Chửng 包拯[Bao1 Zheng3], quan thời Bắc Tống nổi tiếng với sự liêm khiết
碧海青天bì hǎi qīng tiān
bích hải thanh thiên
biển xanh, trời xanh; biển trời một màu; nỗi cô đơn của quả phụ trung thành