[qīng tiān bái yuè]
thanh thiên bạch nguyệt
青天白月的,竟敢拦路抢劫
qīng tiān bái yuè de , jìng gǎn lán lù qiǎng jié
Trời xanh đất sáng vậy mà dám chặn đường cướp bóc
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.