[jí tuán]
tập đoàn
统治集团
tǒng zhì jí tuán
Nhóm thống trị
集团公司 报业集团
jí tuán gōng sī bào yè jí tuán
Tập đoàn công ty, tập đoàn báo chí
集团军jí tuán jūn
tập đoàn quân
cụm quân; tập thể quân đội
小集团xiǎo jí tuán
tiểu tập đoàn
phe phái; nhóm nhỏ
流氓集团liú máng jí tuán
lưu manh tập đoàn
băng nhóm côn đồ
宏碁集团hóng qí jí tuán
hoành kỳ tập đoàn
Acer, công ty máy tính Đài Loan
游说集团yóu shuì jí tuán
du thuyết
nhóm vận động hành lang
商科集团shāng kē jí tuán
thương khoa tập đoàn
Tập đoàn Thương Khoa, công ty IT Trung Quốc
三星集团sān xīng jí tuán
tam tinh tập đoàn
Tập đoàn Samsung
三鹿集团sān lù jí tuán
tam lộc tập đoàn
Tập đoàn Sanlu, công ty quốc doanh Trung Quốc về sản phẩm sữa liên quan đến vụ bê bối nhiễm melamine năm 2008
匪徒集团fěi tú jí tuán
phỉ đồ tập đoàn
băng đảng
美林集团měi lín jí tuán
mỹ lâm tập đoàn
Merrill Lynch
犯罪集团fàn zuì jí tuán
phạm tội tập đoàn
tổ chức tội phạm
现代集团xiàn dài jí tuán
hiện đại tập đoàn
Hyundai, tập đoàn Hàn Quốc