[jí zhōng]
tập trung
集中兵力
jí zhōng bīng lì
Tập trung binh lực
集中资金
jí zhōng zī jīn
Tập trung vốn
把大家的建议集中起来
bǎ dà jiā de jiàn yì jí zhōng qǐ lái
Tập hợp các ý kiến của mọi người
精神很集中
jīng shén hěn jí zhōng
Tinh thần rất tập trung
集中营jí zhōng yíng
tập trung doanh
trại tập trung
集中器jí zhōng qì
tập trung khí
bộ tập trung
集中托运jí zhōng tuō yùn
tập trung thác vận
hàng hóa gom chung
民主集中制mín zhǔ jí zhōng zhì
dân chủ
Chế độ kết hợp tập trung trên cơ sở dân chủ và dân chủ dưới sự chỉ đạo tập trung; nguyên tắc tổ chức của đảng phái cách mạng, cơ quan nhà nước xã hội chủ nghĩa và đoàn thể nhân dân.