[zhōng]
trung
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
中锋zhōng fēng
trung phong
tiền vệ; trung phong; tiền đạo trung tâm
中帼zhōng guó
trung quắc
Phụ nữ; chỉ phụ nữ
中庸zhōng yōng
trung dung
Trung Dung, một trong Tứ Thư 四書|四书[Si4 shu1]
中稻zhōng dào
trung đạo
Lúa cấy, sinh trưởng hoặc chín giữa lúa sớm và lúa muộn
中空zhōng kōng
trung không
rỗng; bên trong trống
中指zhōng zhǐ
trung chỉ
ngón giữa
中度zhōng dù
trung độ
Thuộc tính. Mức độ trung bình
中端zhōng duān
trung đoan
Thuộc tính. Cấp bậc, loại, giá cả... ở mức trung bình trong cùng loại
中气zhōng qì
trung khí
Một trong 24 tiết khí, cách nhau 30 độ trên Hoàng đạo; Khí của Tỳ Vị ở Trung Tiêu (Y học cổ truyền); Lượng hơi thở trong ca hát
中和zhōng hé
trung hoà
Thành phố Zhonghe hoặc Chungho ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan
中篇zhōng piān
trung thiên
Thuộc tính. Độ dài giữa trường thiên và đoản thiên; Tác phẩm có độ dài trung bình
中允zhōng yǔn
trung duẫn
Công bằng, chính trực
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.