[suí fǎng]
tuỳ phỏng
随访记者
suí fǎng jì zhě
Phóng viên đi theo
医生对出院病人坚持随访观察
yī shēng duì chū yuàn bìng rén jiān chí suí fǎng guān chá
Bác sĩ kiên trì theo dõi bệnh nhân xuất viện
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.