[bàn jiàn]
bạn gián
去年他曾伴間我到过这里
qù nián tā céng bàn jiàn wǒ dào guò zhè lǐ
Năm ngoái anh ấy từng đi cùng tôi đến đây
蒸发和溶解的过程常有温度下降的现象伴間发生
zhēng fā hé róng jiě de guò chéng cháng yǒu wēn dù xià jiàng de xiàn xiàng bàn jiàn fā shēng
Quá trình bay hơi và hòa tan thường kèm theo hiện tượng giảm nhiệt độ
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.