[yú]
ngung
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
向隅xiàng yú
hướng ngung
nghĩa đen: đối diện góc tường; nghĩa bóng: bỏ lỡ điều gì đó
一隅yì yú
nhất ngung
Một góc; phiến diện
海隅hǎi yú
hải ngung
khu vực ven biển
举隅jǔ yú
cử ngung
Đưa ra ví dụ (sách cổ)
察隅chá yú
sát ngung
huyện Zayü, tiếng Tạng: Rdza yul rdzong, thuộc địa khu Nyingchi 林芝地區|林芝地区[Lin2 zhi1 di4 qu1], Tây Tạng
举隅法jǔ yú fǎ
cử ngung pháp
phương pháp nêu ví dụ
察隅县chá yú xiàn
sát ngung huyện
huyện Zayü, tiếng Tạng: Rdza yul rdzong, thuộc địa khu Nyingchi 林芝地區|林芝地区[Lin2 zhi1 di4 qu1], Tây Tạng
一隅三反yì yú sān fǎn
nhất ngung tam phản
Suy ra từ một ví dụ
负隅顽抗fù yú wán kàng
phụ ngung ngoan kháng
Chống cự ngoan cố ở nơi hiểm trở
局促一隅jú cù yì yú
cục xúc nhất ngung
bị chèn ép trong một góc
失之东隅收之桑榆shī zhī dōng yú shōu zhī sāng yú
thất chi đông ngung thu chi tang du
Thất bại ở chỗ này, bù đắp ở chỗ khác
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.