[jǔ yú]
cử ngung
“举一隅,不以三隅反,则不复也”(隅:墻角)现指举出个别事例来说明一类问题(多用于书名或文章篇名):英汉表达差异举隅《唐宋诗文鉴赏举隅》。参看705页【举反三)
“ jǔ yì yú , bù yǐ sān yú fǎn , zé bú fù yě ”( yú : qiáng jiǎo ) xiàn zhǐ jǔ chū gè bié shì lì lái shuō míng yí lèi wèn tí ( duō yòng yú shū míng huò wén zhāng piān míng ): yīng hàn biǎo dá chà yì jǔ yú 《 táng sòng shī wén jiàn shǎng jǔ yú 》。 cān kàn 705 yè 【 jǔ fǎn sān )
Đưa ra một góc để suy ra ba góc còn lại, thì không dạy nữa. Nay chỉ một vài ví dụ để nói lên một loại vấn đề (thường dùng trong tên sách hoặc bài viết): Phân biệt cách diễn đạt Anh-Hán, Tuyển chọn thơ Đường Tống.