[dǒu]
đẩu
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
陡壁dǒu bì
đẩu bích
vách đá dựng đứng; vách núi; dốc thẳng đứng
陡立dǒu lì
đẩu lập
Dựng đứng (núi non, công trình...)
陡变dǒu biàn
đẩu biến
thay đổi đột ngột
陡峻dǒu jùn
đẩu tuấn
dốc đứng; cao và dốc
陡坡dǒu pō
đẩu pha
dốc đứng; máng nước; cống nước
陡峭dǒu qiào
đẩu tiễu
dựng đứng
陡崖dǒu yá
đẩu nhai
vách đá dốc; vực thẳm
陡度dǒu dù
đẩu độ
độ dốc
陡然dǒu rán
đẩu nhiên
đột nhiên; một cách bất ngờ; đột ngột
陡跌dǒu diē
đẩu trượt
giảm mạnh
陡削dǒu xiāo
đẩu tước
dựng đứng
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.