[jìng]
kính
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
镜像jìng xiàng
kính tượng
hình ảnh gương
镜匣jìng xiá
kính hạp
Hộp đựng đồ trang điểm có gương soi
镜子jìng zi
gương
镜架jìng jià
kính giá
gọng kính; giá đỡ gương
镜湖jìng hú
kính hồ
Jinghu, một quận của thành phố Wuhu 蕪湖市|芜湖市[Wu2hu2 Shi4], An Huy
镜花jìng huā
kính hoa
gương trang trí
镜鸾jìng luán
kính loan
mất vợ hoặc chồng
镜头jìng tóu
kính đầu
ống kính máy ảnh; cảnh quay; cảnh
镜台jìng tái
kính đài
Bàn trang điểm có gương
镜箱jìng xiāng
kính rương
Hộp tối máy ảnh; tủ có gương hình chữ nhật
镜框jìng kuàng
kính khung
khung hình; khung kính
镜片jìng piàn
kính phiến
thấu kính
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.