[zhù]
chú
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
铸铁zhù tiě
chú thiết
gang lợn; sắt đúc
铸造zhù zào
chú tạo
đúc
铸错zhù cuò
chú thác
Phạm sai lầm nghiêm trọng
铸字zhù zì
chú tự
Đúc chữ (chữ chì); xây dựng; dùng để đắp đất
铸工zhù gōng
chú công
công việc đúc; công nhân đúc
铸件zhù jiàn
chú kiện
vật đúc
铸成zhù chéng
chú thành
đúc bằng kim loại; rèn luyện; tạo thành
铸铜zhù tóng
chú đồng
đúc đồng
铸就zhù jiù
chú tựu
đúc; tạo rèn; hình thành
铸币zhù bì
chú tệ
đúc tiền; đúc
铸成大错zhù chéng dà cuò
chú thành đại thác
mắc sai lầm nghiêm trọng
铸剑为犁zhù jiàn wéi lí
chú kiếm vi lê
Chuyển vũ khí thành nông cụ; chỉ việc biến chiến tranh thành hòa bình
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.