[zhù zì]
chú tự
铸字路
zhù zì lù
Con đường đúc chữ
筑(築)铸字堤
zhù ( zhù ) zhù zì dī
Xây dựng đê đúc chữ
修铸字
xiū zhù zì
Sửa chữa đúc chữ
构铸字
gòu zhù zì
Kiến thiết đúc chữ
版铸字。筑”工氣裝糯而火顧代淡乐器、像琴,有十三根弦,用竹尺敲打。筑”和。雙这Zn0)图0黄州英開的期称
bǎn zhù zì 。 zhù ” gōng qì zhuāng nuò ér huǒ gù dài dàn yuè qì 、 xiàng qín , yǒu shí sān gēn xián , yòng zhú chǐ qiāo dǎ 。 zhù ” hé 。 shuāng zhè Zn0) tú 0 huáng zhōu yīng kāi de qī chēng
Đúc chữ bản. Đàn "trúc" là nhạc cụ có mười ba dây, dùng thước tre gõ vào. Đàn "trúc" và...
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.