[míng]
minh
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
铭心míng xīn
minh tâm
Ghi khắc trong lòng; ghi nhớ sâu sắc
铭刻míng kè
minh khắc
bài khắc chạm
铭瑄míng xuān
minh tuyên
MaxSun, công ty Trung Quốc chuyên về hiển thị video và máy tính
铭言míng yán
minh ngôn
châm ngôn; khẩu hiệu
铭感míng gǎn
minh cảm
Ghi nhớ sâu sắc; cảm kích không quên
铭文míng wén
minh văn
bài minh khắc
铭族míng zú
minh tộc
Cờ hiệu ghi chức vụ và tên người chết
铭牌míng pái
minh bài
bảng tên; nhãn thông số
铭记míng jì
minh ký
khắc ghi trong lòng
铭谢míng xiè
minh tạ
bày tỏ lòng biết ơn; lời cảm ơn; cũng viết là 鳴謝|鸣谢
铭心刻骨míng xīn kè gǔ
minh tâm khắc cốt
nghĩa đen: khắc vào tim cốt; nghĩa bóng: khắc ghi trong lòng; nhớ ơn suốt đời
铭心镂骨míng xīn lòu gǔ
minh tâm lũ cốt
khắc trong tim và chạm trong xương; ghi nhớ ân nhân suốt đời; cảm kích không quên
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.