[líng]
linh
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
铃铛líng dang
chuông nhỏ
铃木líng mù
linh mộc
Suzuki
铃声líng shēng
linh thanh
chuông âm; nhạc chuông; tiếng chuông
铃兰líng lán
linh lan
hoa linh lan
铃鼓líng gǔ
linh cổ
trống lắc; chuông và trống
棉铃mián líng
miên linh
quả bông
串铃chuàn líng
xuyến linh
Vòng kim loại rỗng có bi, lắc kêu, dùng để thu hút khách; chuỗi chuông treo cổ gia súc
蕾铃lěi líng
lôi linh
Nụ bông và quả bông
驼铃tuó líng
đà linh
Chuông đeo ở cổ lạc đà
电铃diàn líng
điện linh
chuông điện
床铃chuáng líng
sàng linh
đồ treo nôi; đồ treo cũi
哑铃yǎ líng
á
tạ tay
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.