[zhōng]
chung
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
钟繇zhōng yáo
chung dao
Chung Diêu, đại thần Tào Ngụy 曹魏[Cao2 Wei4] và nhà thư pháp nổi tiếng, được cho là phát triển chữ Khải 楷書|楷书[kai3 shu1]
钟馗zhōng kuí
chung quỳ
Chung Quỳ; người có dũng khí chống lại điều ác
钟楼zhōng lóu
chung lâu
khu Chung Lâu của thành phố Thường Châu 常州市[Chang2 zhou1 shi4], Giang Tô
钟乳zhōng rǔ
chung nhũ
măng đá
钟室zhōng shì
chung thất
phòng chuông
钟山zhōng shān
chung sơn
quận Zhongshan của thành phố Liupanshui 六盤水市|六盘水市[Liu4 pan2 shui3 shi4], Quý Châu; huyện Zhongshan ở Hezhou 賀州|贺州[He4 zhou1], Quảng Tây
钟情zhōng qíng
chung tình
phải lòng; yêu quý ai đó hoặc điều gì đó sâu sắc
钟点zhōng diǎn
chung điểm
giờ; thời gian cụ thể
钟罩zhōng zhào
chung tráo
chuông thủy tinh; mái vòm
钟表zhōng biǎo
chung biểu
đồng hồ
钟面zhōng miàn
chung diện
mặt đồng hồ
钟爱zhōng ài
chung ái
trân quý; rất yêu thích
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.