[jīn gē tiě mǎ]
kim qua thiết mã
金戈铁马挥师南下
jīn gē tiě mǎ huī shī nán xià
Cờ vàng ngựa sắt thúc quân nam tiến
金戈铁马的岁月,将他锻炼成一位坚强的战士
jīn gē tiě mǎ de suì yuè , jiāng tā duàn liàn chéng yí wèi jiān qiáng de zhàn shì
Những năm tháng cờ vàng ngựa sắt đã rèn luyện anh thành một chiến sĩ kiên cường.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.