[gē]
qua
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
戈壁gē bì
qua bích
Hoang mạc Gobi
戈尔gē ěr
qua nhĩ
Gore; Al Gore, phó tổng thống Mỹ 1993-2001 dưới thời Bill Clinton, sau đó là nhà vận động môi trường và người đoạt giải Nobel
戈比gē bǐ
qua tỷ
kopek
戈瑞gē ruì
qua thuỵ
gray
戈船gē chuán
qua thuyền
thuyền vũ trang
戈雷gē léi
qua lôi
đơn vị ghi
戈甲戏gē jiǎ xì
qua giáp hí
Hí tài hí (nhạc kịch Cao Gia)
戈培尔gē péi ěr
qua bồi nhĩ
Joseph Goebbels, lãnh đạo và chính trị gia Đức Quốc Xã
戈壁滩gē bì tān
qua bích than
sa mạc Gobi
戈壁沙漠gē bì shā mò
qua bích sa mạc
Sa mạc Gobi
戈壁荒滩gē bì huāng tān
qua bích hoang than
cát hoang vu của sa mạc Gobi
戈德斯通gē dé sī tōng
qua đức tư thông
Goldstone
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.