[yì]
ấp
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
昌邑chāng yì
xương ấp
Changyi, thành phố cấp huyện ở Weifang 濰坊|潍坊[Wei2 fang1], Sơn Đông
武邑wǔ yì
võ ấp
huyện Vũ Ấp ở Hành Thủy 衡水[Heng2 shui3], Hà Bắc
干邑gān yì
can ấp
Cognac; rượu brandy 白蘭地|白兰地[bai2 lan2 di4] từ vùng Cognac ở tây nam nước Pháp
封邑fēng yì
phong ấp
phong lãnh thổ bởi hoàng đế hoặc quân chủ
城邑chéng yì
thành ấp
thị trấn; thành phố
采邑cài yì
thái ấp
thực ấp
大邑dà yì
đại ấp
Huyện Đại ở Thành Đô 成都[Cheng2 du1], Tứ Xuyên
平邑píng yì
bình ấp
huyện Bình Ấp, Lâm Nghi 臨沂|临沂[Lin2 yi2], Sơn Đông
夏邑xià yì
hạ ấp
huyện Hạ Ấp ở Thương Khâu 商丘[Shang1 qiu1], Hà Nam
高邑gāo yì
cao ấp
huyện Gaoyi ở Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], Hà Bắc
临邑lín yì
lâm ấp
huyện Linyi ở Dezhou 德州[De2 zhou1], Sơn Đông
旬邑xún yì
tuần ấp
huyện Xunyi ở Xianyang 咸陽|咸阳[Xian2 yang2], Thiểm Tây
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.