[biān]
biên
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
边区biān qū
biên khu
khu vực biên giới
边贸biān mào
biên mậu
Viết tắt của thương mại biên giới
边务biān wù
biên vụ
Công việc liên quan đến biên giới, đặc biệt là công việc biên phòng
边式biān shì
biên thức
(Phương ngữ) hình dáng; (trang phục, dáng vẻ) xinh xắn, nhanh nhẹn; (diễn viên hí khúc) động tác biểu diễn nhanh nhẹn, hoạt bát
边鄙biān bǐ
biên bỉ
hẻo lánh; khu vực biên giới
边城biān chéng
biên thành
thị trấn biên giới; thị trấn hẻo lánh
边音biān yīn
biên âm
phụ âm bên
边缘biān yuán
biên duyên
cạnh; rìa; bờ vực
边远biān yuǎn
biên viễn
xa trung tâm; hẻo lánh; vùng xa
边儿biān ér
biên nhi
bên; rìa; lề
边头biān tóu
biên đầu
cuối; biên giới; ngay trước khi kết thúc
边民biān mín
biên dân
người sống ở vùng biên giới; cư dân khu vực biên giới
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.