[lín xuǎn]
lân tuyển
遴选德才兼备的人担任领导干部
lín xuǎn dé cái jiān bèi de rén dān rèn lǐng dǎo gàn bù
tuyển chọn người có đức có tài làm cán bộ lãnh đạo
该厂生产的彩电被遴选为展览样品。lin 见下。潾
gāi chǎng shēng chǎn de cǎi diàn bèi lín xuǎn wèi zhǎn lǎn yàng pǐn 。lin jiàn xià 。 lín
ti vi màu của nhà máy này được chọn làm mẫu trưng bày
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.