[yáo]
dao
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
遥寄yáo jì
dao ký
Gửi đi xa; gửi gắm nơi xa
遥感yáo gǎn
dao cảm
viễn thám
遥望yáo wàng
dao vọng
nhìn vào phía xa
遥测yáo cè
dao trắc
đo từ xa
遥观yáo guān
dao quan
nhìn vào phía xa
遥远yáo yuǎn
dao viễn
xa xôi; hẻo lánh
遥想yáo xiǎng
dao tưởng
nhớ về
遥控yáo kòng
dao khống
quản lý hoạt động từ xa; điều khiển từ xa
遥祝yáo zhù
dao chúc
Chúc phúc nơi xa
遥遥yáo yáo
dao dao
xa xôi; xa xăm
遥邊yáo biān
dao biên
Xa; lâu
遥控器yáo kòng qì
dao khống khí
điều khiển từ xa
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.