[yáo jì]
dao ký
给指挥部发电,遥寄胜利喜讯
gěi zhǐ huī bù fā diàn , yáo jì shèng lì xǐ xùn
Gửi điện về bộ chỉ huy, báo tin thắng lợi
原歌声遥寄对亲人的思念之情
yuán gē shēng yáo jì duì qīn rén de sī niàn zhī qíng
Tiếng hát xưa gửi nỗi nhớ người thân
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.