[féng]
phùng
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
逢集féng jí
phùng tập
ngày họp chợ
逢俉féng wù
phùng ngộ
gặp điều gì đáng sợ; bị hoảng sợ
逢迎féng yíng
phùng nghênh
nịnh nọt; lấy lòng; gặp mặt trực tiếp
逢年过节féng nián guò jié
phùng niên quá
vào dịp Tết hoặc lễ hội khác
逢场作戏féng chǎng zuò xì
phùng trường tác hí
nghĩa đen: tìm được sân khấu, diễn hài kịch; tham gia cho vui; chơi theo tình huống địa phương
逢凶化吉féng xiōng huà jí
phùng hung hoá cát
biến hung thành cát; chuyển khởi đầu không may thành tốt đẹp
逢人便讲féng rén biàn jiǎng
phùng nhân tiện giảng
kể với bất kỳ ai mình gặp
欣逢xīn féng
hân phùng
vào dịp vui mừng của
遭逢zāo féng
tao phùng
gặp phải
相逢xiāng féng
tương phùng
gặp nhau; bắt gặp
每逢měi féng
mỗi phùng
mỗi lần; mỗi dịp; mỗi khi
重逢chóng féng
trùng phùng
gặp lại; đoàn tụ; tái ngộ
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.