[tōng róng]
thông dung
这事可以通融
zhè shì kě yǐ tōng róng
Việc này có thể linh hoạt
我想跟你通融—万块钱
wǒ xiǎng gēn nǐ tōng róng — wàn kuài qián
Tôi muốn vay anh mười vạn
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.