[huó fàn]
hoạt phiếm
心眼儿活泛
xīn yǎn ér huó fàn
Đầu óc linh hoạt
脑筋不活泛
nǎo jīn bù huó fàn
Đầu óc không linh hoạt
钱你先用着,等手头活泛了再还我
qián nǐ xiān yòng zhe , děng shǒu tóu huó fàn le zài hái wǒ
Tiền anh cứ dùng trước đi, khi nào rảnh tay thì trả tôi
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.