[tōng míng]
thông minh
灯火通明
dēng huǒ tōng míng
Đèn đuốc sáng trưng
月光照着雪地,四外通明
yuè guāng zhào zhe xuě dì , sì wài tōng míng
Ánh trăng chiếu xuống nền tuyết, bốn bề sáng trưng
灯火通明dēng huǒ tōng míng
đăng hoả thông minh
sáng rực rỡ