[càn rán]
xán nhiên
阳光灿然
yáng guāng càn rán
Ánh mặt trời rực rỡ
灿然炫目灿然一新。can 古代一种鼓曲:渔阳灿然(就掺(掺)是進阳三税)。另见140页 chan;1139页 shan。can义同“孱”(chan),用于“孱头”。孱、另见141 页 chan
càn rán xuàn mù càn rán yì xīn 。can gǔ dài yì zhǒng gǔ qǔ : yú yáng càn rán ( jiù chān ( chān ) shì jìn yáng sān shuì )。 lìng jiàn 140 yè chan;1139 yè shan。can yì tóng “ chán ”(chan), yòng yú “ chán tóu ”。 chán 、 lìng jiàn 141 yè chan
Chói lọi rực rỡ, Sáng bừng lên. chan: một loại khúc trống cổ đại: Yuyang chan (chính là Jinyang sanshui). Xem thêm trang 140 chan; trang 1139 shan. Nghĩa của chan giống “chan” (chan), dùng trong “chantou”.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.