[wáng mìng]
vong mệnh
亡命他乡
wáng mìng tā xiāng
Lưu vong nơi đất khách
亡命徒
wáng mìng tú
Kẻ lưu vong
亡命之徒wáng mìng zhī tú
vong mệnh chi đồ
kẻ chạy trốn; tội phạm liều lĩnh; đào tẩu