[tuì bì sān shè]
thoái tị tam xá
古代行军三十里为一舍)。后泛指对人让步,不与相争
gǔ dài xíng jūn sān shí lǐ wèi yí shè )。 hòu fàn zhǐ duì rén ràng bù , bù yǔ xiāng zhēng
(Ngày xưa hành quân ba mươi dặm là một "xã"). Nay chỉ chung việc nhường người, không tranh chấp
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.