[tuì]
thoái
退左右
tuì zuǒ yòu
thôi ngũ
退避tuì bì
thoái tị
rút lui
退还tuì huán
thoái hoàn
trả lại; gửi trả lại; hoàn tiền
退耕tuì gēng
thoái canh
trả lại ruộng đất đã canh tác để bảo vệ môi trường
退火tuì huǒ
thoái hoả
ủ
退票tuì piào
thoái phiếu
bị trả lại; trả vé; hoàn vé
退色tuì sè
thoái sắc
cũng đọc là [tui4 shai3]
退烧tuì shāo
thoái thiêu
hạ sốt
退税tuì shuì
thoái thuế
hoàn thuế
退居tuì jū
thoái cư
lui về hậu trường, xuống chức thấp hơn
退席tuì xí
thoái tịch
rời khỏi cuộc họp; từ chối tham dự
退步tuì bù
thoái bộ
làm kém hơn trước; nhượng bộ; sự thoái lui
退保tuì bǎo
thoái bảo
hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm