[dié]
điệt
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
迭出dié chū
điệt xuất
Xuất hiện hết lần này đến lần khác
迭次dié cì
điệt thứ
Nhiều lần; không chỉ một lần
迭代dié dài
điệt đại
lặp lại; luân phiên
迭起dié qǐ
điệt khởi
liên tục phát sinh; phát sinh lặp đi lặp lại
迭部dié bù
điệt bộ
huyện Têwo hoặc Diebu trong Châu tự trị dân tộc Tạng Cam Nam 甘南藏族自治州[Gan1 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam Túc
迭部县dié bù xiàn
điệt bộ huyện
huyện Têwo hoặc Diebu trong Châu tự trị dân tộc Tạng Cam Nam 甘南藏族自治州[Gan1 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam Túc
不迭bù dié
bất điệt
không thể đối phó; thấy quá mức; không ngừng
更迭gēng dié
canh
thay phiên; thay đổi
忙不迭máng bù dié
mang bất điệt
một cách vội vàng; vội vã
三迭纪sān dié jì
tam điệt kỷ
kỷ Trias; cũng viết 三疊紀|三叠纪
二迭纪èr dié jì
nhị điệt kỷ
Kỷ Permi; cũng viết 二疊紀|二叠纪
苦迭打kǔ dié dǎ
khổ điệt đả
đảo chính
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.