[bù dié]
bất điệt
跑不迭忙不迭后悔不迭
pǎo bù dié máng bù dié hòu huǐ bù dié
bận túi bụi, hối hận không thôi
称赞不迭叫苦不迭
chēng zàn bù dié jiào kǔ bù dié
khen không ngớt, kêu khổ không thôi
忙不迭máng bù dié
mang bất điệt
một cách vội vàng; vội vã
叫苦不迭jiào kǔ bù dié
khiếu khổ bất điệt
phàn nàn không ngớt; kêu ca mãi mãi; oán trách không ngừng
后悔不迭hòu huǐ bù dié
hậu hối bất điệt
quá muộn để hối hận