[biàn bó]
biện bác
他的话句句在理,我无法辩驳
tā de huà jù jù zài lǐ , wǒ wú fǎ biàn bó
Lời anh ta nói câu nào cũng có lý, tôi không thể bác bỏ.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.