[zhēng yì]
tranh nghị
这件事情在会上引起了争议
zhè jiàn shì qíng zài huì shàng yǐn qǐ le zhēng yì
Việc này đã gây ra tranh cãi tại cuộc họp
争议性zhēng yì xìng
tranh nghị tính
gây tranh cãi
无争议wú zhēng yì
vô tranh nghị
không gây tranh cãi; được chấp nhận
无可争议wú kě zhēng yì
vô khả tranh nghị
không thể chối cãi; không tranh cãi